惊诧【驚詫】
[jīng chà] [惊 诧]
ngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ
感到十分奇怪、吃惊
大家对这项意想不到的决议感到十分惊诧。
dà jiā duì zhè xiàng yì xiǎng bú dào de jué yì gǎn dào shí fēn jīng chà.Mọi người cảm thấy rất kinh ngạc đối với quyết nghị ngoài dự kiến này.
惊诧 đọc là jīng chà, nghĩa là ngạc nhiên; kinh ngạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng chà] [惊 诧]
ngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ
感到十分奇怪、吃惊
大家对这项意想不到的决议感到十分惊诧。
dà jiā duì zhè xiàng yì xiǎng bú dào de jué yì gǎn dào shí fēn jīng chà.Mọi người cảm thấy rất kinh ngạc đối với quyết nghị ngoài dự kiến này.
惊诧 (jīng chà) nghĩa là ngạc nhiên; kinh ngạc. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 惊, 诧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.