XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诧 đọc là chà, nghĩa là ngạc nhiên; kinh ngạc. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诧

[chà]

ngạc nhiên; kinh ngạc

这种罕见的自然现象令人惊诧。

zhè zhǒng hǎn jiàn de zì rán xiàn xiàng lìng rén jīng chà.

Hiện tượng tự nhiên hiếm gặp này khiến người ta kinh ngạc.

他惊诧地看着眼前的变化。

tā jīng chà dì kàn zhe yǎn qián de biàn huà.

Anh ấy ngạc nhiên nhìn sự thay đổi trước mắt.

大家对这项意想不到的决议感到十分惊诧。

dà jiā duì zhè xiàng yì xiǎng bú dào de jué yì gǎn dào shí fēn jīng chà.

Mọi người cảm thấy rất kinh ngạc đối với quyết nghị ngoài dự kiến này.

Hỏi đáp về chữ 诧

诧 nghĩa là gì?

诧 (chà) nghĩa là ngạc nhiên; kinh ngạc.

Cách viết chữ 诧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 诧 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 诧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 诧异 (chà yì) – kinh ngạc; 惊诧 (jīng chà) – ngạc nhiên; 甚感诧异 (shèn gǎn chà yì) – kinh ngạc.