XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊醒 đọc là jīng xǐng, nghĩa là thức dậy; bị đánh thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

惊醒【驚醒】

[jīng xǐng] [惊 醒]

1.thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó

受惊动而从睡眠中醒来

深夜窗外突然传来一声巨响,把熟睡的孩子惊醒了。

shēn yè chuāng wài tū rán chuán lái yì shēng jù xiǎng, bǎ shú shuì de hái zi jīng xǐng le.

Nửa đêm bên ngoài cửa sổ đột nhiên vang lên tiếng động lớn, đánh thức đứa trẻ đang ngủ say.

2.tỉnh ngộ; bừng tỉnh

使人觉悟或从迷茫中清醒

这场失败彻底惊醒了盲目自满的他。

zhè chǎng shī bài chè dǐ jīng xǐng le máng mù zì mǎn de tā.

Thất bại này đã làm người mù quáng tự mãn như anh ta hoàn toàn tỉnh ngộ.

草丛里的一声响动惊醒了沉睡的鸟群。

cǎo cóng lǐ de yì shēng xiǎng dòng jīng xǐng le chén shuì de niǎo qún.

Tiếng động trong bụi cỏ đã làm đánh thức đàn chim đang ngủ say.

Hỏi đáp về từ 惊醒

惊醒 nghĩa là gì?

惊醒 (jīng xǐng) nghĩa là thức dậy; bị đánh thức. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 惊醒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 醒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.