XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起身 đọc là qǐ shēn, nghĩa là thức dậy; rời đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

起身

[qǐ shēn] [起 身]

thức dậy; rời đi; khởi hành

他喝完最后一杯茶便起身告辞。

tā hē wán zuì hòu yì bēi chá biàn qǐ shēn gào cí.

Anh ấy uống xong chén trà cuối cùng liền đứng dậy cáo từ.

宴会进行到一半,老王起身告辞。

yàn huì jìn xíng dào yí bàn, lǎo wáng qǐ shēn gào cí.

Bữa tiệc diễn ra được nửa chừng, ông Vương đứng dậy cáo từ.

看到有孕妇上车,他立刻起身让座。

kàn dào yǒu yùn fù shàng chē, tā lì kè qǐ shēn ràng zuò.

Thấy có phụ nữ mang thai lên xe, anh ấy lập tức đứng dậy nhường chỗ.

Hỏi đáp về từ 起身

起身 nghĩa là gì?

起身 (qǐ shēn) nghĩa là thức dậy; rời đi.

Cách viết 起身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.