XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起床 đọc là qǐ chuáng, nghĩa là thức dậy; ngủ dậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

起床

[qǐ chuáng] [起 床]

thức dậy; ngủ dậy

睡醒后离开床

我八点起床。

wǒ bā diǎn qǐ chuáng.

Tôi thức dậy lúc tám giờ.

可以啊,你想每天几点起床?

kě yǐ a, nǐ xiǎng měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?

Được chứ, bạn muốn thức dậy lúc mấy giờ mỗi ngày?

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

快点儿起床,上学要迟到了。

kuài diǎn r qǐ chuáng, shàng xué yào chí dào le.

Dậy nhanh lên, sắp trễ học rồi.

对不起,我今天起床晚了。

duì bù qǐ, wǒ jīn tiān qǐ chuáng wǎn le.

Xin lỗi, hôm nay mình ngủ dậy muộn.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

Hỏi đáp về từ 起床

起床 nghĩa là gì?

起床 (qǐ chuáng) nghĩa là thức dậy; ngủ dậy. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 起床 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起床?

Thường gặp: 起床号 (qǐ chuáng háo) – kèn báo thức; 起床气 (qǐ chuáng qì) – cáu kỉnh do ngủ không ngon.