XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上床 đọc là shàng chuáng, nghĩa là đi ngủ; (thông tục) quan hệ tình dục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上床

[shàng chuáng] [上 床]

đi ngủ; (thông tục) quan hệ tình dục

晚上上床以后,别看手机了。

wǎn shàng shàng chuáng yǐ hòu, bié kàn shǒu jī le.

Buổi tối sau khi lên giường, đừng xem điện thoại nữa.

Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别

妈妈总是催我早点上床睡觉。

mā ma zǒng shì cuī wǒ zǎo diǎn shàng chuáng shuì jiào.

Mẹ luôn giục tôi đi ngủ sớm hơn.

Hỏi đáp về từ 上床

上床 nghĩa là gì?

上床 (shàng chuáng) nghĩa là đi ngủ; (thông tục) quan hệ tình dục.

Cách viết 上床 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.