XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睡觉 đọc là shuì jiào, nghĩa là đi ngủ; ngủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

睡觉【睡覺】

[shuì jiào] [睡 觉]

đi ngủ; ngủ

进入睡眠状态

他九点睡觉。

tā jiǔ diǎn shuì jiào.

Anh ấy đi ngủ lúc chín giờ.

很好,刚好可以在火车上睡觉。

hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.

Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

在妈妈的催促下,他才去睡觉。

zài mā ma de cuī cù xià, tā cái qù shuì jiào.

Dưới sự thúc giục của mẹ, anh ấy mới chịu đi ngủ.

睡觉前,你把桌子上的书放好。

shuì jiào qián, nǐ bǎ zhuō zi shàng de shū fàng hǎo.

Trước khi ngủ, cậu cất gọn sách trên bàn đi.

Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 睡觉

睡觉 nghĩa là gì?

睡觉 (shuì jiào) nghĩa là đi ngủ; ngủ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 睡觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 睡, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.