XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幻觉 đọc là huàn jué, nghĩa là ảo giác; ảo tưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

幻觉【幻覺】

[huàn jué] [幻 觉]

ảo giác; ảo tưởng; sản phẩm của trí tưởng tượng

没有外界刺激而产生的虚幻感觉

他发高烧时,眼前经常出现各种奇怪的幻觉。

tā fā gāo shāo shí, yǎn qián jīng cháng chū xiàn gè zhǒng qí guài de huàn jué.

Khi sốt cao, trước mắt anh ấy thường xuất hiện đủ loại ảo giác kỳ lạ.

Hỏi đáp về từ 幻觉

幻觉 nghĩa là gì?

幻觉 (huàn jué) nghĩa là ảo giác; ảo tưởng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 幻觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幻, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 幻觉?

Thường gặp: 幻觉剂 (huàn jué jì) – chất gây ảo giác.