XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幻 đọc là huàn, nghĩa là ảo tưởng. Thuộc bộ Yêu 幺. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

幻

[huàn]

ảo tưởng

王老师,这是我毕业答辩的幻灯片,请您看一下。

wáng lǎo shī, zhè shì wǒ bì yè dá biàn de huàn dēng piàn, qǐng nín kàn yí xià.

Thầy Vương, đây là slide bảo vệ tốt nghiệp của em, xin thầy xem qua ạ.

Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了

他从小就非常喜欢看科幻小说。

tā cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ huan kàn kē huàn xiǎo shuō.

Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.

主要是我昨晚才匆忙整合幻灯片,没有提前通读一遍。

zhǔ yào shi wǒ zuó wǎn cái cōng máng zhěng hé huàn dēng piàn, méi yǒu tí qián tōng dú yí biàn.

Chủ yếu là tối qua em mới vội vàng tổng hợp slide, chưa đọc qua toàn bộ từ trước.

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致

Hỏi đáp về chữ 幻

幻 nghĩa là gì?

幻 (huàn) nghĩa là ảo tưởng.

Cách viết chữ 幻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 幻 thuộc bộ Yêu (幺).

Chữ 幻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幻想 (huàn xiǎng) – mơ tưởng; 幻影 (huàn yǐng) – ảo ảnh; 幻觉 (huàn jué) – ảo giác; 变幻莫测 (biàn huàn mò cè) – thay đổi không thể đoán trước; 梦幻 (mèng huàn) – giấc mơ; 科幻 (kē huàn) – khoa học viễn tưởng.