XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狂想 đọc là kuáng xiǎng, nghĩa là ảo tưởng; ảo mộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 狂想

狂想 nghĩa là gì?

狂想 (kuáng xiǎng) nghĩa là ảo tưởng; ảo mộng.

Cách viết 狂想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狂, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狂想?

Thường gặp: 狂想曲 (kuáng xiǎng qǔ) – rapsodia (âm nhạc).