XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妄想 đọc là wàng xiǎng, nghĩa là ảo tưởng; mơ tưởng hão huyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

妄想

[wàng xiǎng] [妄 想]

ảo tưởng; mơ tưởng hão huyền

不切实际地企图或做非分之想。

你不要妄想几天内就能掌握这门技术。

nǐ bú yào wàng xiǎng jǐ tiān nèi jiù néng zhǎng wò zhè mén jì shù.

Bạn đừng hoang tưởng có thể nắm vững kỹ thuật này trong vài ngày.

ảo tưởng; ý nghĩ viển vông; chứng hoang tưởng

不能实现的荒谬想法,或病态信念。

他彻底打破了对方称霸市场的妄想。

tā chè dǐ dǎ pò le duì fāng chēng bà shì chǎng de wàng xiǎng.

Anh ấy đã đập tan hoàn toàn ảo tưởng xưng bá thị trường của đối phương.

Hỏi đáp về từ 妄想

妄想 nghĩa là gì?

妄想 (wàng xiǎng) nghĩa là ảo tưởng; mơ tưởng hão huyền. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 妄想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妄, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妄想?

Thường gặp: 妄想狂 (wàng xiǎng kuáng) – hoang tưởng; 妄想症 (wàng xiǎng zhèng) – rối loạn hoang tưởng; 痴心妄想 (chī xīn wàng xiǎng) – bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ).