XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空想 đọc là kōng xiǎng, nghĩa là mơ mộng; ảo tưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

空想

[kōng xiǎng] [空 想]

mơ mộng; ảo tưởng; mơ tưởng

不切实际的想法或幻想

我们应该脚踏实地,而不是一味地空想。

wǒ men yīng gāi jiǎo tā shi dì, ér bú shì yí wèi dì kōng xiǎng.

Chúng ta nên làm việc thực tế chứ không phải chỉ một mực mơ tưởng.

mơ tưởng viển vông; ảo tưởng

不切实际地设想

整天在这里空想是解决不了问题的。

zhěng tiān zài zhè lǐ kōng xiǎng shì jiě jué bù le wèn tí de.

Cả ngày ngồi đây nghĩ viển vông không giải quyết được vấn đề đâu.

Hỏi đáp về từ 空想

空想 nghĩa là gì?

空想 (kōng xiǎng) nghĩa là mơ mộng; ảo tưởng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 空想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空想?

Thường gặp: 空想家 (kōng xiǎng jiā) – người mơ mộng không thực tế; 空想性错视 (kōng xiǎng xìng cuò shì) – chứng ảo giác pareidolia; 空想社会主义 (kōng xiǎng shè huì zhǔ yì) – chủ nghĩa xã hội không tưởng.