XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胡思乱想 đọc là hú sī luàn xiǎng, nghĩa là nghĩ ngợi lung tung; suy nghĩ viển vông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

胡思乱想【胡思亂想】

[hú sī luàn xiǎng] [胡 思 乱 想]

nghĩ ngợi lung tung; suy nghĩ viển vông

没有根据地乱想。

遇到困难要冷静解决,不要胡思乱想。

yù dào kùn nán yào lěng jìng jiě jué, bú yào hú sī luàn xiǎng.

Gặp khó khăn cần bình tĩnh giải quyết, đừng suy nghĩ viển vông.

你先塌下心来复习,不要总是胡思乱想。

nǐ xiān tā xià xīn lái fù xí, bú yào zǒng shì hú sī luàn xiǎng.

Cậu hãy định tâm ôn tập trước đã, đừng lúc nào cũng suy nghĩ lung tung.

Hỏi đáp về từ 胡思乱想

胡思乱想 nghĩa là gì?

胡思乱想 (hú sī luàn xiǎng) nghĩa là nghĩ ngợi lung tung; suy nghĩ viển vông. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 胡思乱想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胡, 思, 乱, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.