XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异想天开 đọc là yì xiǎng tiān kāi, nghĩa là (thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

异想天开【異想天開】

[yì xiǎng tiān kāi] [异 想 天 开]

(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng

想法离奇而不切实际。

没有经过调查就得出结论,完全是异想天开。

méi yǒu jīng guò diào chá jiù dé chū jié lùn, wán quán shì yì xiǎng tiān kāi.

Chưa qua điều tra mà đã đưa ra kết luận thì hoàn toàn là viển vông hoang đường.

Hỏi đáp về từ 异想天开

异想天开 nghĩa là gì?

异想天开 (yì xiǎng tiān kāi) nghĩa là (thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 异想天开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 想, 天, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.