空想性错视
[kōng xiǎng xìng cuò shì] [空 想 性 错 视]
chứng ảo giác pareidolia
空想性错视 đọc là kōng xiǎng xìng cuò shì, nghĩa là chứng ảo giác pareidolia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kōng xiǎng xìng cuò shì] [空 想 性 错 视]
chứng ảo giác pareidolia
空想性错视 (kōng xiǎng xìng cuò shì) nghĩa là chứng ảo giác pareidolia.
Viết lần lượt từng chữ 空, 想, 性, 错, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.