XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现实 đọc là xiàn shí, nghĩa là thực tế; hiện thực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

现实【現實】

[xiàn shí] [现 实]

thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi

客观存在的事物或情况

我们要面对现实。

wǒ men yào miàn duì xiàn shí.

Chúng ta phải đối mặt với thực tế.

thiết thực; thực tế

切合实际的

这是一个很现实的问题。

zhè shì yí gè hěn xiàn shí de wèn tí.

Đây là một vấn đề rất thực tế.

你的顾虑很现实,但我们要看整体的社会效益。

nǐ de gù lǜ hěn xiàn shí, dàn wǒ men yào kàn zhěng tǐ de shè huì xiào yì.

Mối bận tâm của anh rất thực tế, nhưng chúng ta phải nhìn vào hiệu quả xã hội tổng thể.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

他的想法和现实情况没有联系。

tā de xiǎng fǎ hé xiàn shí qíng kuàng méi yǒu lián xì.

Ý tưởng của anh ấy không có liên hệ với tình hình thực tế.

可是很多人觉得把资金投到民生领域才更现实吧?

kě shì hěn duō rén jué de bǎ zī jīn tóu dào mín shēng lǐng yù cái gèng xiàn shí ba?

Nhưng có rất nhiều người cảm thấy đầu tư vốn vào lĩnh vực dân sinh mới thực tế hơn chứ?

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 现实

现实 nghĩa là gì?

现实 (xiàn shí) nghĩa là thực tế; hiện thực. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 现实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现实?

Thường gặp: 超现实 (chāo xiàn shí) – siêu thực; 现实主义 (xiàn shí zhǔ yì) – chủ nghĩa hiện thực; 现实情况 (xiàn shí qíng kuàng) – tình trạng hiện tại; 虚拟现实 (xū nǐ xiàn shí) – thực tế ảo; 超现实主义 (chāo xiàn shí zhǔ yì) – chủ nghĩa siêu thực.