XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梦幻 đọc là mèng huàn, nghĩa là giấc mơ; ảo ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

梦幻【夢幻】

[mèng huàn] [梦 幻]

giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng

虚幻的梦境或景象。

这座海岛宛如一座梦幻般的乐园,每年吸引无数游客前来度假。

zhè zuò hǎi dǎo wǎn rú yī zuò mèng huàn bān de lè yuán, měi nián xī yǐn wú shù yóu kè qián lái dù jià.

Hòn đảo này tựa như một thiên đường mơ mộng, thu hút vô số du khách đến nghỉ dưỡng mỗi năm.

kỳ ảo; như mơ

如梦境般虚幻迷人的

这部电影打造了一个梦幻的世界。

zhè bù diàn yǐng dǎ zào le yí gè mèng huàn de shì jiè.

Bộ phim này đã tạo ra một thế giới kỳ ảo.

Hỏi đáp về từ 梦幻

梦幻 nghĩa là gì?

梦幻 (mèng huàn) nghĩa là giấc mơ; ảo ảnh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 梦幻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梦, 幻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 梦幻?

Thường gặp: 梦幻泡影 (mèng huàn pào yǐng) – (Phật giáo) ảo tưởng.