XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现金 đọc là xiàn jīn, nghĩa là tiền mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

现金

[xiàn jīn] [现 金]

tiền mặt

纸币硬币,可手持支付

请问可以用现金付款吗?

qǐng wèn kě yǐ yòng xiàn jīn fù kuǎn ma?

Xin hỏi có thể thanh toán bằng tiền mặt không?

对,这台机器只能用十块的现金。

duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.

Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

我要去取款机取一点现金买菜。

wǒ yào qù qǔ kuǎn jī qǔ yì diǎn xiàn jīn mǎi cài.

Tôi cần đến máy ATM rút một ít tiền mặt để mua thức ăn.

你先帮我付吧。我明天给你现金。

nǐ xiān bāng wǒ fù ba. wǒ míng tiān gěi nǐ xiàn jīn.

Bạn thanh toán trước giúp mình nhé. Ngày mai mình đưa tiền mặt cho bạn.

Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến

Hỏi đáp về từ 现金

现金 nghĩa là gì?

现金 (xiàn jīn) nghĩa là tiền mặt. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 现金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现金?

Thường gặp: 现金流 (xiàn jīn liú) – dòng tiền; 现金牛 (xiàn jīn niú) – con gà đẻ trứng vàng; 再屠现金 (zài tú xiàn jīn) – tiền mặt đang vận chuyển (kế toán); 库存现金 (kù cún xiàn jīn) – tiền mặt tồn quỹ; 手头现金 (shǒu tóu xiàn jīn) – tiền mặt có sẵn; 现金周转 (xiàn jīn zhōu zhuǎn) – dòng tiền mặt.