现款
[xiàn kuǎn] [现 款]
tiền mặt
如今移动支付十分普及,很多人出门基本不带现款钞票。
rú jīn yí dòng zhī fù shí fēn pǔ jí, hěn duō rén chū mén jī běn bú dài xiàn kuǎn chāo piào.Hiện nay thanh toán di động rất phổ biến, nhiều người ra ngoài hầu như không mang theo tiền giấy.
现款 đọc là xiàn kuǎn, nghĩa là tiền mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàn kuǎn] [现 款]
tiền mặt
如今移动支付十分普及,很多人出门基本不带现款钞票。
rú jīn yí dòng zhī fù shí fēn pǔ jí, hěn duō rén chū mén jī běn bú dài xiàn kuǎn chāo piào.Hiện nay thanh toán di động rất phổ biến, nhiều người ra ngoài hầu như không mang theo tiền giấy.
现款 (xiàn kuǎn) nghĩa là tiền mặt.
Viết lần lượt từng chữ 现, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.