XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现象 đọc là xiàn xiàng, nghĩa là hiện tượng; lượng từ: 个 (gè), 种 (zhǒng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

现象

[xiàn xiàng] [现 象]

hiện tượng; lượng từ: 个 (gè), 种 (zhǒng); bề ngoài

事物外部的表现

你发现这种新现象了吗?

nǐ fā xiàn zhè zhǒng xīn xiàn xiàng le ma?

Bạn đã phát hiện ra hiện tượng mới này chưa?

个、种

真的吗?指数这么高也是正常现象吗?

zhēn de ma? zhǐ shù zhè me gāo yě shì zhèng cháng xiàn xiàng ma?

Thật ạ? Chỉ số cao thế này cũng là hiện tượng bình thường sao?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

筷子插入水中会产生折射现象。

kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.

Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.

好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。

hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.

May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về từ 现象

现象 nghĩa là gì?

现象 (xiàn xiàng) nghĩa là hiện tượng; lượng từ: 个 (gè), 种 (zhǒng). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 现象 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现象?

Thường gặp: 现象学 (xiàn xiàng xué) – hiện tượng học; 现象级 (xiàn xiàng jí) – tầm cỡ hiện tượng; 自然现象 (zì rán xiàn xiàng) – hiện tượng tự nhiên; 返祖现象 (fǎn zǔ xiàn xiàng) – hiện tượng hồi tổ (sinh học); 迟滞现象 (chí zhì xiàn xiàng) – hiện tượng trễ; 厄尔尼诺现象 (è ěr ní nuò xiàn xiàng) – Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương.