XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自然现象 đọc là zì rán xiàn xiàng, nghĩa là hiện tượng tự nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自然现象

[zì rán xiàn xiàng] [自 然 现 象]

hiện tượng tự nhiên

这种罕见的自然现象令人惊诧。

zhè zhǒng hǎn jiàn de zì rán xiàn xiàng lìng rén jīng chà.

Hiện tượng tự nhiên hiếm gặp này khiến người ta kinh ngạc.

这是人类对自然现象最朴素的认识。

zhè shì rén lèi duì zì rán xiàn xiàng zuì pǔ sù de rèn shi.

Đây là nhận thức sơ khai nhất của con người về hiện tượng tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 自然现象

自然现象 nghĩa là gì?

自然现象 (zì rán xiàn xiàng) nghĩa là hiện tượng tự nhiên.

Cách viết 自然现象 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 然, 现, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.