XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 象 đọc là xiàng, nghĩa là voi; lượng từ: 只 (zhī). Thuộc bộ Thỉ 豕. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

象

[xiàng]

voi; lượng từ: 只 (zhī); hình dáng

好的,他给我的整体印象格外好。

hǎo de, tā gěi wǒ de zhěng tǐ yìn xiàng gé wài hǎo.

Vâng, ấn tượng tổng thể anh ấy để lại cho tôi đặc biệt tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

红色在中国文化中象征着吉祥。

hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.

Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.

那你印象最深的是哪一点?

nà nǐ yìn xiàng zuì shēn de shì nǎ yì diǎn?

Vậy điều gì khiến em ấn tượng sâu sắc nhất?

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

Hỏi đáp về chữ 象

象 nghĩa là gì?

象 (xiàng) nghĩa là voi; lượng từ: 只 (zhī).

Cách viết chữ 象 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 象 thuộc bộ Thỉ (豕).

Chữ 象 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 印象 (yìn xiàng) – ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); 对象 (duì xiàng) – mục tiêu; 形象 (xíng xiàng) – hình ảnh; 现象 (xiàn xiàng) – hiện tượng; 想象 (xiǎng xiàng) – tưởng tượng; 大象 (dà xiàng) – con voi.