XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大象 đọc là dà xiàng, nghĩa là con voi; lượng từ: 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

大象

[dà xiàng] [ĐẠI 象]

con voi; lượng từ: 只 (zhī)

陆地上最大的哺乳动物,有长鼻和象牙。

大象是目前陆地上体型最大的哺乳动物。

dà xiàng shì mù qián lù dì shàng tǐ xíng zuì dà de bǔ rǔ dòng wù.

Voi là loài động vật có vú có kích thước lớn nhất trên cạn hiện nay.

只

盗猎分子为了获取象牙而疯狂屠杀大象。

dào liè fēn zǐ wèi le huò qǔ xiàng yá ér fēng kuáng tú shā dà xiàng.

Những kẻ săn trộm điên cuồng tàn sát voi để lấy ngà.

Hỏi đáp về từ 大象

大象 nghĩa là gì?

大象 (dà xiàng) nghĩa là con voi; lượng từ: 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 大象 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.