XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

想象 đọc là xiǎng xiàng, nghĩa là tưởng tượng; hình dung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

想象【想像】

[xiǎng xiàng] [想 象]

tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng

在脑海中对不在面前的事物形成形象

事情没有我们想象的那么简单。

shì qíng méi yǒu wǒ men xiǎng xiàng de nà me jiǎn dān.

Sự việc không đơn giản như chúng ta tưởng tượng.

没错,京剧比我们想象中更容易欣赏。

méi cuò, jīng jù bǐ wǒ men xiǎng xiàng zhōng gèng róng yì xīn shǎng.

Không sai, Kinh kịch dễ thưởng thức hơn so với chúng ta tưởng tượng.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

调整好沟通方式,老人其实没有想象中那么难接触。

tiáo zhěng hǎo gōu tōng fāng shì, lǎo rén qí shí méi yǒu xiǎng xiàng zhōng nà me nán jiē chù.

Điều chỉnh tốt phương thức giao tiếp thì người già thực ra không khó tiếp cận như tưởng tượng.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

这里的破坏程度简直难以想象。

zhè lǐ de pò huài chéng dù jiǎn zhí nán yǐ xiǎng xiàng.

Mức độ tàn phá ở đây quả thực khó mà tưởng tượng nổi.

Hỏi đáp về từ 想象

想象 nghĩa là gì?

想象 (xiǎng xiàng) nghĩa là tưởng tượng; hình dung. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 想象 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 想, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 想象?

Thường gặp: 难以想象 (nányǐxiǎngxiàng) – khó tưởng tượng; 想象力 (xiǎng xiàng lì) – trí tưởng tượng.