XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

想象力 đọc là xiǎng xiàng lì, nghĩa là trí tưởng tượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

想象力

[xiǎng xiàng lì] [想 象 力]

trí tưởng tượng

过度依赖算法进行创作,可能会扼杀人类的文学想象力。

guò dù yī lài suàn fǎ jìn xíng chuàng zuò, kě néng huì è shā rén lèi de wén xué xiǎng xiàng lì.

Quá mức ỷ lại vào thuật toán để tiến hành sáng tác có thể sẽ bóp chết trí tưởng tượng văn học của con người.

Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác

这本科学书启发了孩子们的想象力。

zhè běn kē xué shū qǐ fā le hái zi men de xiǎng xiàng lì.

Cuốn sách khoa học này đã gợi mở trí tưởng tượng của bọn trẻ.

缺乏想象力会让艺术创作变得贫乏。

quē fá xiǎng xiàng lì huì ràng yì shù chuàng zuò biàn de pín fá.

Thiếu trí tưởng tượng sẽ khiến sáng tác nghệ thuật trở nên nghèo nàn.

Hỏi đáp về từ 想象力

想象力 nghĩa là gì?

想象力 (xiǎng xiàng lì) nghĩa là trí tưởng tượng.

Cách viết 想象力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 想, 象, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.