XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自行车 đọc là zì xíng chē, nghĩa là xe đạp; lượng từ: 辆 (liàng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

自行车【自行車】

[zì xíng chē] [自 行 车]

xe đạp; lượng từ: 辆 (liàng)

一种两轮脚踏车

我每天骑自行车上班。

wǒ měi tiān qí zì xíng chē shàng bān.

Tôi đạp xe đi làm mỗi ngày.

辆

对呀,骑自行车既健康又环保。

duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.

Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

两辆自行车在路口撞在一起了。

liǎng liàng zì xíng chē zài lù kǒu zhuàng zài yì qǐ le.

Hai chiếc xe đạp đã đâm vào nhau ở ngã tư.

骑自行车?门口有自行车吗?

qí zì xíng chē? mén kǒu yǒu zì xíng chē ma?

Đạp xe à? Ở cổng có xe đạp không?

Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng

Hỏi đáp về từ 自行车

自行车 nghĩa là gì?

自行车 (zì xíng chē) nghĩa là xe đạp; lượng từ: 辆 (liàng). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 自行车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 行, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自行车?

Thường gặp: 自行车架 (zì xíng chē jià) – giá đỡ xe đạp; 自行车赛 (zì xíng chē sài) – cuộc đua xe đạp; 自行车道 (zì xíng chē dào) – đường xe đạp; 自行车馆 (zì xíng chē guǎn) – sân vận động đua xe đạp; 公路自行车 (gōng lù zì xíng chē) – xe đạp đua; 场地自行车 (chǎng dì zì xíng chē) – xe đạp lòng chảo.