环法自行车赛
[huán fǎ zì xíng chē sài] [环 法 自 行 车 赛]
cuộc đua xe đạp Tour de France
环法自行车赛 đọc là huán fǎ zì xíng chē sài, nghĩa là cuộc đua xe đạp Tour de France. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huán fǎ zì xíng chē sài] [环 法 自 行 车 赛]
cuộc đua xe đạp Tour de France
环法自行车赛 (huán fǎ zì xíng chē sài) nghĩa là cuộc đua xe đạp Tour de France.
Viết lần lượt từng chữ 环, 法, 自, 行, 车, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.