XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环节 đọc là huán jié, nghĩa là (động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

环节【環節】

[huán jié] [环 节]

(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.

事物相互关联的许多段落之一。

面试是找工作最重要的环节。

miàn shì shì zhǎo gōng zuò zuì zhòng yào de huán jié.

Phỏng vấn là khâu quan trọng nhất trong việc tìm việc làm.

那我应当对接哪些具体环节呢?

nà wǒ yīng dāng duì jiē nǎ xiē jù tǐ huán jié ne?

Vậy mình nên đảm nhận những khâu cụ thể nào đây?

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

公平原则应该体现在每个环节。

gōng píng yuán zé yīng gāi tǐ xiàn zài měi gè huán jié.

Nguyên tắc công bằng cần được thể hiện ở mọi khâu.

会场还有哪些具体环节尚未落实?

huì chǎng hái yǒu nǎ xiē jù tǐ huán jié shàng wèi luò shí?

Hội trường còn những hạng mục cụ thể nào chưa được triển khai?

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

Hỏi đáp về từ 环节

环节 nghĩa là gì?

环节 (huán jié) nghĩa là (động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 环节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 环节?

Thường gặp: 循环节 (xún huán jié) – phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn; 环节动物 (huán jié dòng wù) – giun đốt; 薄弱环节 (bó ruò huán jié) – mắt xích yếu; 环节动物门 (huán jié dòng wù mén) – ngành Giun đốt, ngành của loài giun đốt.