XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环节动物 đọc là huán jié dòng wù, nghĩa là giun đốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 环节动物

环节动物 nghĩa là gì?

环节动物 (huán jié dòng wù) nghĩa là giun đốt.

Cách viết 环节动物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 节, 动, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 环节动物?

Thường gặp: 环节动物门 (huán jié dòng wù mén) – ngành Giun đốt, ngành của loài giun đốt.