XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环境 đọc là huán jìng, nghĩa là môi trường; tình huống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

环境【環境】

[huán jìng] [环 境]

môi trường; tình huống; xung quanh

事物所处的外部条件

这里的环境很好。

zhè lǐ de huán jìng hěn hǎo.

Môi trường ở đây rất tốt.

个

严格一点儿好,对环境有好处。

yán gé yì diǎn r hǎo, duì huán jìng yǒu hǎo chù.

Nghiêm ngặt một chút thì tốt, có lợi cho môi trường.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

他处在一个非常困难的环境中。

tā chù zài yí gè fēi cháng kùn nán de huán jìng zhōng.

Anh ấy đang ở trong một hoàn cảnh rất khó khăn.

没错,少用塑料的东西对环境好。

méi cuò, shǎo yòng sù liào de dōng xī duì huán jìng hǎo.

Không sai, ít dùng đồ nhựa tốt cho môi trường.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

Hỏi đáp về từ 环境

环境 nghĩa là gì?

环境 (huán jìng) nghĩa là môi trường; tình huống. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 环境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 环境?

Thường gặp: 大环境 (dà huán jìng) – môi trường (từ góc độ vĩ mô); 作业环境 (zuò yè huán jìng) – môi trường vận hành; 开发环境 (kāi fā huán jìng) – môi trường phát triển (máy tính); 操作环境 (cāo zuò huán jìng) – môi trường vận hành; 环境保护 (huán jìng bǎo hù) – bảo vệ môi trường; 环境创设 (huán jìng chuàng shè) – thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật….