XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环境保护 đọc là huán jìng bǎo hù, nghĩa là bảo vệ môi trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

环境保护

[huán jìng bǎo hù] [环 境 保 护]

bảo vệ môi trường

对啊,环境保护和民生保障必须平衡发展。

duì a, huán jìng bǎo hù hé mín shēng bǎo zhàng bì xū píng héng fā zhǎn.

Đúng vậy, bảo vệ môi trường và đảm bảo dân sinh phải phát triển cân bằng.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

环境保护是近年来的社会热点。

huán jìng bǎo hù shì jìn nián lái de shè huì rè diǎn.

Bảo vệ môi trường là điểm nóng xã hội trong những năm gần đây.

不是牺牲,而是在经济利益和环境保护之间找到平衡。

bú shì xī shēng, ér shì zài jīng jì lì yì hé huán jìng bǎo hù zhī jiān zhǎo dào píng héng.

Không phải hy sinh, mà là tìm thấy sự cân bằng giữa lợi ích kinh tế và bảo vệ môi trường.

Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

Hỏi đáp về từ 环境保护

环境保护 nghĩa là gì?

环境保护 (huán jìng bǎo hù) nghĩa là bảo vệ môi trường.

Cách viết 环境保护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 境, 保, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 环境保护?

Thường gặp: 环境保护部 (huán jìng bǎo hù bù) – Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc).