XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呵护 đọc là hē hù, nghĩa là nâng niu; chăm sóc, bảo vệ chu đáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

呵护【呵護】

[hē hù] [呵 护]

nâng niu; chăm sóc, bảo vệ chu đáo

爱护、保护

父母用心呵护着孩子的成长。

fù mǔ yòng xīn hē hù zhe hái zi de chéng zhǎng.

Cha mẹ chăm sóc cẩn thận sự trưởng thành của con cái.

Hỏi đáp về từ 呵护

呵护 nghĩa là gì?

呵护 (hē hù) nghĩa là nâng niu; chăm sóc, bảo vệ chu đáo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 呵护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呵, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.