辩护【辯護】
[biàn hù] [辩 护]
nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ
提出理由保护自己或他人观点
律师在法庭上为被告进行了有力的辩护。
lǜ shī zài fǎ tíng shàng wèi bèi gào jìn xíng le yǒu lì de biàn hù.Luật sư đã bào chữa đắc lực cho bị cáo tại tòa.
辩护 đọc là biàn hù, nghĩa là nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn hù] [辩 护]
nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ
提出理由保护自己或他人观点
律师在法庭上为被告进行了有力的辩护。
lǜ shī zài fǎ tíng shàng wèi bèi gào jìn xíng le yǒu lì de biàn hù.Luật sư đã bào chữa đắc lực cho bị cáo tại tòa.
辩护 (biàn hù) nghĩa là nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 辩, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 辩护人 (biàn hù rén) – người bào chữa; 辩护士 (biàn hù shì) – người bào chữa.