XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辩护 đọc là biàn hù, nghĩa là nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

辩护【辯護】

[biàn hù] [辩 护]

nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ

提出理由保护自己或他人观点

律师在法庭上为被告进行了有力的辩护。

lǜ shī zài fǎ tíng shàng wèi bèi gào jìn xíng le yǒu lì de biàn hù.

Luật sư đã bào chữa đắc lực cho bị cáo tại tòa.

Hỏi đáp về từ 辩护

辩护 nghĩa là gì?

辩护 (biàn hù) nghĩa là nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 辩护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辩, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辩护?

Thường gặp: 辩护人 (biàn hù rén) – người bào chữa; 辩护士 (biàn hù shì) – người bào chữa.