控告
[kòng gào] [控 告]
tố cáo; kiện; buộc tội
向司法机关告发并要求惩办
受害者决定向法院控告那个诈骗犯。
shòu hài zhě jué dìng xiàng fǎ yuàn kòng gào nà ge zhà piàn fàn.Nạn nhân quyết định khởi tố kẻ lừa đảo đó ra tòa án.
控告 đọc là kòng gào, nghĩa là tố cáo; kiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kòng gào] [控 告]
tố cáo; kiện; buộc tội
向司法机关告发并要求惩办
受害者决定向法院控告那个诈骗犯。
shòu hài zhě jué dìng xiàng fǎ yuàn kòng gào nà ge zhà piàn fàn.Nạn nhân quyết định khởi tố kẻ lừa đảo đó ra tòa án.
控告 (kòng gào) nghĩa là tố cáo; kiện. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 控, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.