告状【告狀】
[gào zhuàng] [告 状]
mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện
向司法机关控告或向上级反映问题
他向老师告状,说同桌拿了自己的铅笔。
tā xiàng lǎo shī gào zhuàng, shuō tóng zhuō ná le zì jǐ de qiān bǐ.Nó mách với giáo viên rằng bạn cùng bàn đã lấy bút chì của nó.
告状 đọc là gào zhuàng, nghĩa là mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gào zhuàng] [告 状]
mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện
向司法机关控告或向上级反映问题
他向老师告状,说同桌拿了自己的铅笔。
tā xiàng lǎo shī gào zhuàng, shuō tóng zhuō ná le zì jǐ de qiān bǐ.Nó mách với giáo viên rằng bạn cùng bàn đã lấy bút chì của nó.
告状 (gào zhuàng) nghĩa là mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 告, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 恶人先告状 (è rén xiān gào zhuàng) – vào vai kẻ có tội mà đi kiện.