XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

告诫 đọc là gào jiè, nghĩa là cảnh báo; khuyên răn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

告诫【告誡】

[gào jiè] [告 诫]

cảnh báo; khuyên răn

警告劝诫,告之使警惕

老师多次告诫我们要诚实。

lǎo shī duō cì gào jiè wǒ men yào chéng shí.

Thầy giáo nhiều lần khuyên răn chúng tôi phải trung thực.

师父告诫弟子,下山后不可为非作歹。

shī fu gào jiè dì zǐ, xià shān hòu bù kě wéi fēi zuò dǎi.

Sư phụ dặn dò đệ tử, sau khi xuất sư không được làm điều xằng bậy.

王老师常常告诫学生,做学问要懂规矩。

wáng lǎo shī cháng cháng gào jiè xué shēng, zuò xué wèn yào dǒng guī jǔ.

Thầy Vương thường khuyên nhủ học sinh rằng làm học vấn phải hiểu quy củ.

Hỏi đáp về từ 告诫

告诫 nghĩa là gì?

告诫 (gào jiè) nghĩa là cảnh báo; khuyên răn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 告诫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 告, 诫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 告诫?

Thường gặp: 谆谆告诫 (zhūn zhūn gào jiè) – khuyên nhủ chân thành nhiều lần (thành ngữ).