XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诫 đọc là jiè, nghĩa là điều răn; cấm. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诫

[jiè]

điều răn; cấm

父亲常常告诫我做人要脚踏实地。

fù qīn cháng cháng gào jiè wǒ zuò rén yào jiǎo tā shi dì.

Cha tôi thường khuyên răn tôi làm người phải thực tế, kiên định.

老师多次告诫我们要诚实。

lǎo shī duō cì gào jiè wǒ men yào chéng shí.

Thầy giáo nhiều lần khuyên răn chúng tôi phải trung thực.

医生告诫他不能再喝酒了。

yī shēng gào jiè tā bù néng zài hē jiǔ le.

Bác sĩ cảnh báo anh ấy không được uống rượu nữa.

Hỏi đáp về chữ 诫

诫 nghĩa là gì?

诫 (jiè) nghĩa là điều răn; cấm.

Cách viết chữ 诫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 诫 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 诫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 告诫 (gào jiè) – cảnh báo; 劝诫 (quàn jiè) – khuyên răn; 十诫 (shí jiè) – mười điều răn; 规诫 (guī jiè) – khuyên răn (chống lại một hành động nào đó); 警诫 (jǐng jiè) – cảnh báo; 训诫 (xùn jiè) – khiển trách.