警诫 đọc là jǐng jiè, nghĩa là cảnh báo; khuyên răn (biến thể của 警戒[jǐng jiè]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 警诫
警诫 nghĩa là gì?
警诫 (jǐng jiè) nghĩa là cảnh báo; khuyên răn (biến thể của 警戒[jǐng jiè]).
Cách viết 警诫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 警, 诫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.