XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

警钟 đọc là jǐng zhōng, nghĩa là chuông báo động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

警钟【警鐘】

[jǐng zhōng] [警 钟]

chuông báo động

报警用的钟,也比喻警示信号

这次严重的交通事故为所有驾驶员敲响了警钟。

zhè cì yán zhòng de jiāo tōng shì gù wèi suǒ yǒu jià shǐ yuán qiāo xiǎng le jǐng zhōng.

Vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng lần này đã gióng lên hồi chuông báo động cho tất cả các tài xế.

Hỏi đáp về từ 警钟

警钟 nghĩa là gì?

警钟 (jǐng zhōng) nghĩa là chuông báo động. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 警钟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 警, 钟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.