XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闹钟 đọc là nào zhōng, nghĩa là đồng hồ báo thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

闹钟【鬧鐘】

[nào zhōng] [闹 钟]

đồng hồ báo thức

定时响铃叫醒人的钟

我每天早上听闹钟起床。

wǒ měi tiān zǎo shàng tīng nào zhōng qǐ chuáng.

Tôi nghe đồng hồ báo thức thức dậy mỗi sáng.

你可以定个闹钟,或者找朋友一起去运动。

nǐ kě yǐ dìng gè nào zhōng, huò zhě zhǎo péng yǒu yì qǐ qù yùn dòng.

Cậu có thể đặt một cái báo thức, hoặc tìm bạn cùng đi vận động.

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

闹钟在清晨六点准时响了起来。

nào zhōng zài qīng chén liù diǎn zhǔn shí xiǎng le qǐ lái.

Đồng hồ báo thức reo đúng sáu giờ sáng sớm.

闹钟一响,他就立刻睁开了眼。

nào zhōng yì xiǎng, tā jiù lì kè zhēng kāi le yǎn.

Chuông báo thức vừa reo, anh ấy liền mở mắt ra ngay.

Hỏi đáp về từ 闹钟

闹钟 nghĩa là gì?

闹钟 (nào zhōng) nghĩa là đồng hồ báo thức. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 闹钟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闹, 钟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.