闹着玩儿【鬧著玩兒】
[nào zhe wán r] [闹 着 玩 儿]
đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó
指开玩笑或做着玩,不当真。
别当真,大家刚才不过是跟你闹着玩儿罢了。
bié dàng zhēn, dà jiā gāng cái bú guò shì gēn nǐ nào zhe wán r bà le.Đừng coi là thật, ban nãy mọi người chỉ trêu đùa với bạn thôi mà.
闹着玩儿 đọc là nào zhe wán r, nghĩa là đùa giỡn; đùa cợt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nào zhe wán r] [闹 着 玩 儿]
đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó
指开玩笑或做着玩,不当真。
别当真,大家刚才不过是跟你闹着玩儿罢了。
bié dàng zhēn, dà jiā gāng cái bú guò shì gēn nǐ nào zhe wán r bà le.Đừng coi là thật, ban nãy mọi người chỉ trêu đùa với bạn thôi mà.
闹着玩儿 (nào zhe wán r) nghĩa là đùa giỡn; đùa cợt. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 闹, 着, 玩, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.