XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

警惕 đọc là jǐng tì, nghĩa là cảnh giác; đề phòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

警惕

[jǐng tì] [警 惕]

cảnh giác; đề phòng

对可能发生的危险保持高度戒备

出门旅游时,要时刻警惕陌生人的可疑行为。

chū mén lǚ yóu shí, yào shí kè jǐng tì mò shēng rén de kě yí xíng wéi.

Khi đi du lịch, cần luôn cảnh giác với những hành vi đáng ngờ của người lạ.

sự cảnh giác; tinh thần cảnh giác

对危险或危害的戒备意识

边防战士时刻保持高度的警惕。

biān fáng zhàn shì shí kè bǎo chí gāo dù de jǐng tì.

Chiến sĩ biên phòng luôn giữ tinh thần cảnh giác cao độ.

没错,而且我们需要警惕算法偏见对学术诚信的侵蚀。

méi cuò, ér qiě wǒ men xū yào jǐng tì suàn fǎ piān jiàn duì xué shù chéng xìn de qīn shí.

Không sai, hơn nữa chúng ta cần cảnh giác việc định kiến thuật toán làm xói mòn tính trung thực học thuật.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

工作的时候千万不能放松警惕。

gōng zuò de shí hòu qiān wàn bù néng fàng sōng jǐng tì.

Khi làm việc tuyệt đối không được lơi lỏng cảnh giác.

骗子一般会假装成客户的亲人打视频电话。客户一相信,就会放松警惕。

piàn zi yì bān huì jiǎ zhuāng chéng kè hù de qīn rén dǎ shì pín diàn huà. kè hù yì xiāng xìn, jiù huì fàng sōng jǐng tì.

Kẻ lừa đảo thông thường sẽ giả vờ thành người thân của khách hàng gọi điện thoại video. Khách hàng vừa tin tưởng, sẽ thả lỏng cảnh giác.

Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎

Hỏi đáp về từ 警惕

警惕 nghĩa là gì?

警惕 (jǐng tì) nghĩa là cảnh giác; đề phòng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 警惕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 警, 惕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 警惕?

Thường gặp: 警惕性 (jǐng tì xìng) – tính cảnh giác.