Chữ 箴 đọc là zhēn, nghĩa là cảnh báo; khuyên răn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
箴
[zhēn]
cảnh báo; khuyên răn
Hỏi đáp về chữ 箴
箴 nghĩa là gì?
箴 (zhēn) nghĩa là cảnh báo; khuyên răn.
Cách viết chữ 箴 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 箴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 箴 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 官箴 (guān zhēn) – quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ; 箴言 (zhēn yán) – lời khuyên.