儆
[jǐng]
cảnh báo; khuyên răn
Chữ 儆 đọc là jǐng, nghĩa là cảnh báo; khuyên răn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐng]
cảnh báo; khuyên răn
儆 (jǐng) nghĩa là cảnh báo; khuyên răn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 儆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 儆戒 (jǐng jiè) – cảnh báo; 以儆效尤 (yǐ jǐng xiào yóu) – (thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; 惩一儆百 (chéng yī jǐng bǎi) – nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); 杀一儆百 (shā yī jǐng bǎi) – nghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ); 杀鸡儆猴 (shā jī jǐng hóu) – nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ).