惩一儆百
[chéng yī jǐng bǎi] [惩 一 儆 百]
nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
惩一儆百 đọc là chéng yī jǐng bǎi, nghĩa là nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng yī jǐng bǎi] [惩 一 儆 百]
nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
惩一儆百 (chéng yī jǐng bǎi) nghĩa là nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 惩, 一, 儆, 百 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.