示警 đọc là shì jǐng, nghĩa là cảnh báo; dấu hiệu cảnh báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 示警
示警 nghĩa là gì?
示警 (shì jǐng) nghĩa là cảnh báo; dấu hiệu cảnh báo.
Cách viết 示警 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 示, 警 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 示警?
Thường gặp: 以示警戒 (yǐ shì jǐng jiè) – để làm lời cảnh báo (thành ngữ).