XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

示意 đọc là shì yì, nghĩa là ra hiệu; chỉ ra (ý cho ai đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

示意

[shì yì] [示 意]

ra hiệu; chỉ ra (ý cho ai đó)

用动作、眼神或言语暗示某种意图。

老师用眼神向他示意,让他停止在课堂上说话。

lǎo shī yòng yǎn shén xiàng tā shì yì, ràng tā tíng zhǐ zài kè táng shàng shuō huà.

Thầy giáo dùng ánh mắt ra hiệu cho anh ấy, bảo anh ấy ngừng nói chuyện trong lớp.

总结得深刻。这种生态智慧对构建可持续发展的现代环境治理体系具有启示意义。

zǒng jié de shēn kè. zhè zhǒng shēng tài zhì huì duì gòu jiàn kě chí xù fā zhǎn de xiàn dài huán jìng zhì lǐ tǐ xì jù yǒu qǐ shì yì yì.

Tổng kết rất sâu sắc. Trí tuệ sinh thái này có ý nghĩa gợi mở đối với việc xây dựng hệ thống quản trị môi trường hiện đại phát triển bền vững.

Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái

她对我眨眼,示意我不要说话。

tā duì wǒ zhǎ yǎn, shì yì wǒ bú yào shuō huà.

Cô ấy nháy mắt với tôi, ra hiệu tôi đừng nói gì.

他朝我眨了眨眼,示意我别作声。

tā cháo wǒ zhǎ le zhǎ yǎn, shì yì wǒ bié zuò shēng.

Anh ấy nháy mắt với tôi, ra hiệu đừng lên tiếng.

Hỏi đáp về từ 示意

示意 nghĩa là gì?

示意 (shì yì) nghĩa là ra hiệu; chỉ ra (ý cho ai đó). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 示意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 示, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 示意?

Thường gặp: 示意图 (shì yì tú) – bản phác thảo.