XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得意 đọc là dé yì, nghĩa là tự hào; tự mãn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

得意

[dé yì] [得 意]

tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân

感到称心如意或骄傲自满

考试得了一百分,他很得意。

kǎo shì dé le yì bǎi fēn, tā hěn dé yì.

Thi được một trăm điểm, nó rất tự hào.

他仰天大笑,显得十分得意。

tā yǎng tiān dà xiào, xiǎn de shí fēn dé yì.

Anh ta ngửa mặt lên trời cười lớn, vẻ mặt vô cùng đắc ý.

他是那位国画大师最得意的关门弟子。

tā shì nà wèi guó huà dà shī zuì dé yì de guān mén dì zǐ.

Anh ấy là đệ tử chân truyền đắc ý nhất của vị đại sư quốc họa đó.

Hỏi đáp về từ 得意

得意 nghĩa là gì?

得意 (dé yì) nghĩa là tự hào; tự mãn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 得意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 得意?

Thường gặp: 得意扬扬 (dé yì yáng yáng) – biến thể của 得意洋洋 (dé yì yáng yáng); 得意忘形 (dé yì wàng xíng) – vui mừng đến mức quên mất bản thân; 得意洋洋 (dé yì yáng yáng) – hài lòng vui vẻ; 得意门生 (dé yì mén shēng) – học trò yêu thích; 志得意满 (zhì dé yì mǎn) – hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); 春风得意 (chūn fēng dé yì) – hài lòng vì thành công.