洋洋得意
[yáng yáng dé yì] [洋 洋 得 意]
hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn
洋洋得意 đọc là yáng yáng dé yì, nghĩa là hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáng yáng dé yì] [洋 洋 得 意]
hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn
洋洋得意 (yáng yáng dé yì) nghĩa là hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào.
Viết lần lượt từng chữ 洋, 洋, 得, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.