春风得意
[chūn fēng dé yì] [春 风 得 意]
hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý
春风得意 đọc là chūn fēng dé yì, nghĩa là hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chūn fēng dé yì] [春 风 得 意]
hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý
春风得意 (chūn fēng dé yì) nghĩa là hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 春, 风, 得, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.